Học từ vựng trước đã!
今天
jīntiān
Hôm nay
明天
míngtiān
Ngày mai
月
yuè
tháng
号
hào
ngày trong tháng (nói)
星期
xīngqī
tuần
几
jǐ
bao nhiêu / Số nào
Mẫu hữu ích
Nói ngày tháng theo thứ tự ngày: 十一月一号 , đầu tháng 11. Hỏi 今天几月几号 ?Các ngày trong tuần sử dụng 星期 plus 一 to 六 từ Thứ Hai đến Thứ Bảy; Chủ Nhật là 星期日 hoặc 星期天 . Trong ngày tháng, 一 được đọc yī . Các ví dụ là ngày thực hành, không phải lịch trực tiếp.
Hãy thử áp dụng nó vào một cuộc trò chuyện.
Đọc cả hai đoạn văn dưới đây. Nghe câu hỏi, sau đó luyện tập trả lời. Thay thế một từ bằng từ vựng của bài học này.
Ví dụ để đọc và lặp lại
今天几月几号?
Jīntiān jǐ yuè jǐ hào?
Hôm nay là ngày bao nhiêu?
今天十一月一号。
Jīntiān shíyī yuè yī hào.
Hôm nay là ngày 1 tháng 11.
明天星期一。
Míngtiān xīngqī yī.
Ngày mai là thứ Hai.