Tìm kiếm trong danh mục thành ngữ tiếng Anh này. Mỗi thành ngữ có trang riêng với ý nghĩa, ví dụ và các biểu hiện liên quan.
To make someone very annoyed or angry.
No matter what happens.
To try every possible way to achieve something.
To proceed carefully without full knowledge.
To meet someone by chance.
To produce good results.
To fail to achieve the intended result.
To approve or allow something to begin.
Honestly and according to the rules.
To start again from the beginning after failing.
Very healthy and strong.
To try as hard as you can.
Disorganized or scattered.
To start a relationship or activity badly.
To suddenly become very angry.
Problems often happen all at once.
To avoid risk by being careful.
More advanced than others.
Something has started and is now progressing.
A person with a lot of experience in something.
To make no progress while repeating the same ideas or actions.
To make brief contact or communicate with someone.
To believe someone may be telling the truth even if you are not sure.
To control what happens.
Thành ngữ trong ngày
“Miss the boat”
To miss an opportunity.
Một thành ngữ nổi bật từ bộ sưu tập của chúng tôi. Duyệt toàn bộ danh mục ở trên để xem thêm.
Mở trang thành ngữCủng cố ý nghĩa thành ngữ qua bài quiz theo ngữ cảnh và các phiên chơi ngắn hàng ngày.
Thành ngữ là những cụm từ cố định có nghĩa khác với nghĩa đen của các từ.
Chúng giúp lời nói tự nhiên hơn và giúp bạn hiểu cách giao tiếp của người bản ngữ.
Học thành ngữ trong ngữ cảnh, đọc to các câu ví dụ và ôn lại thường xuyên.
Bắt đầu với các thành ngữ thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và tiếng Anh nơi làm việc.