Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “We used pi to calculate the area of the circle.”
Từ đồng nghĩa: 3.14 constant
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “The pH of the water was tested in the lab.”
Từ đồng nghĩa: acidity level
Ví dụ: “We walked for nearly a mile.”
Từ đồng nghĩa: distance unit
Từ hạn định
Ví dụ: “There are seven days in a week.”
Từ đồng nghĩa: 7
Ví dụ: “The alarm rang at 7 a.m.”
Từ đồng nghĩa: alert
Ví dụ: “She is seventy years old.”
Từ đồng nghĩa: 70
/liːv/
Ví dụ: “I leave home at 7:30.”
Từ đồng nghĩa: impart, lead, give
Từ trái nghĩa: alter, change, get
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.