Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Thán từ
Ví dụ: “Bye! Have a good day.”
Từ đồng nghĩa: goodbye, see you
Từ trái nghĩa: hello, hi
Ví dụ: “Hi! How are you?”
Từ đồng nghĩa: hello, hey
Từ trái nghĩa: bye, goodbye
Danh từ
Ví dụ: “My laptop is new.”
Từ đồng nghĩa: computer, notebook
Từ trái nghĩa: desktop
Ví dụ: “The user opened the website.”
Từ đồng nghĩa: customer, person
Từ trái nghĩa: admin
Ví dụ: “The pharmacy is near the clinic.”
Từ đồng nghĩa: drugstore
Từ trái nghĩa: restaurant
Ví dụ: “My keyboard is black.”
Từ đồng nghĩa: typing board
Từ trái nghĩa: mouse
Ví dụ: “I went to the clinic.”
Từ đồng nghĩa: medical center
Từ trái nghĩa: home
Ví dụ: “The artist painted a picture.”
Từ đồng nghĩa: painter, creator
Từ trái nghĩa: viewer
Ví dụ: “Write the title at the top.”
Từ đồng nghĩa: heading, name
Từ trái nghĩa: body text
Ví dụ: “The soup is on the stove.”
Từ đồng nghĩa: cooker
Từ trái nghĩa: fridge
Ví dụ: “Eat soup with a spoon.”
Từ đồng nghĩa: eating tool
Từ trái nghĩa: fork
Ví dụ: “I want a small snack.”
Từ đồng nghĩa: small meal
Từ trái nghĩa: dinner
Ví dụ: “She wears a warm scarf.”
Từ đồng nghĩa: neck covering
Từ trái nghĩa: hat
Ví dụ: “Cut the onion.”
Từ đồng nghĩa: vegetable
Từ trái nghĩa: fruit
Ví dụ: “Add lemon to the tea.”
Từ đồng nghĩa: citrus fruit
Từ trái nghĩa: sugar
Ví dụ: “I put honey in my tea.”
Từ đồng nghĩa: sweet food
Từ trái nghĩa: salt
Ví dụ: “I wear a glove in winter.”
Từ đồng nghĩa: hand covering
Từ trái nghĩa: bare hand
Ví dụ: “We need flour for the cake.”
Từ đồng nghĩa: powder
Từ trái nghĩa: water
Ví dụ: “The Earth goes around the sun.”
Từ đồng nghĩa: planet, world
Từ trái nghĩa: space
Ví dụ: “I like to play chess.”
Từ đồng nghĩa: board game
Từ trái nghĩa: football
Ví dụ: “We sit on the bench.”
Từ đồng nghĩa: seat
Từ trái nghĩa: floor
Ví dụ: “This table is made of wood.”
Từ đồng nghĩa: timber
Từ trái nghĩa: metal
Ví dụ: “They drink wine at dinner.”
Từ đồng nghĩa: alcoholic drink
Từ trái nghĩa: juice
Ví dụ: “Read the text, please.”
Từ đồng nghĩa: writing, message
Từ trái nghĩa: picture
Ví dụ: “I lost one sock.”
Từ đồng nghĩa: footwear
Từ trái nghĩa: shoe
Ví dụ: “Wash your hands with soap.”
Từ đồng nghĩa: cleaning bar
Từ trái nghĩa: dirt
Ví dụ: “Add some salt.”
Từ đồng nghĩa: seasoning
Ví dụ: “The roof is red.”
Từ đồng nghĩa: top of house
Ví dụ: “The road is long.”
Từ đồng nghĩa: street, way
Từ trái nghĩa: field
Ví dụ: “We have a quiz today.”
Từ đồng nghĩa: test, short exam
Từ trái nghĩa: lesson
Ví dụ: “We walk on the path.”
Từ đồng nghĩa: way, trail
Từ trái nghĩa: wall
Ví dụ: “The cake is in the oven.”
Ví dụ: “Please give me the menu.”
Từ đồng nghĩa: food list
Từ trái nghĩa: bill
Ví dụ: “The lamp is on the table.”
Từ đồng nghĩa: light
Từ trái nghĩa: darkness
Ví dụ: “The lake is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: water body
Từ trái nghĩa: desert
Ví dụ: “I found a coin.”
Từ đồng nghĩa: metal money
Từ trái nghĩa: banknote
Ví dụ: “I pay with cash.”
Từ đồng nghĩa: money, notes
Từ trái nghĩa: card
Ví dụ: “I need a belt.”
Từ đồng nghĩa: strap
Từ trái nghĩa: button
Ví dụ: “He drinks beer.”
Ví dụ: “She studies at a university.”
Từ đồng nghĩa: college, higher education school
Từ trái nghĩa: kindergarten
Ví dụ: “I live in an apartment.”
Từ đồng nghĩa: flat, home
Từ trái nghĩa: house
Ví dụ: “I am a beginner in English.”
Từ đồng nghĩa: learner, new student
Từ trái nghĩa: expert
Ví dụ: “This website is useful.”
Từ đồng nghĩa: site, web page
Từ trái nghĩa: offline page
Ví dụ: “The book is on the table.”
Từ đồng nghĩa: desk
Từ trái nghĩa: chair
Ví dụ: “We walk in the park.”
Từ đồng nghĩa: garden
Từ trái nghĩa: street
Ví dụ: “I drink milk.”
Từ đồng nghĩa: dairy drink
Ví dụ: “I am at home.”
Từ đồng nghĩa: house, place to live
Từ trái nghĩa: office
Ví dụ: “My head hurts.”
Từ đồng nghĩa: top of body
Từ trái nghĩa: foot
Ví dụ: “Wash your hands.”
Từ đồng nghĩa: palm
Ví dụ: “The girl is smart.”
Từ đồng nghĩa: female child
Từ trái nghĩa: boy
Ví dụ: “We play a game.”
Từ đồng nghĩa: match, play
Từ trái nghĩa: work
Ví dụ: “They live on a farm.”
Từ đồng nghĩa: ranch
Từ trái nghĩa: city
Động từ
Ví dụ: “Her face is beautiful.”
Từ đồng nghĩa: front of head
Từ trái nghĩa: back
Ví dụ: “Close the door, please.”
Từ đồng nghĩa: entrance
Từ trái nghĩa: window
Ví dụ: “I pay with a card.”
Từ đồng nghĩa: plastic card
Từ trái nghĩa: cash
Ví dụ: “The cake is sweet.”
Từ đồng nghĩa: dessert
Từ trái nghĩa: bread
Ví dụ: “Exercise is good for the body.”
Từ đồng nghĩa: physical form
Từ trái nghĩa: mind
Ví dụ: “The boat is on the water.”
Từ đồng nghĩa: ship
Từ trái nghĩa: car
Ví dụ: “I ride my bike.”
Từ đồng nghĩa: bicycle
Ví dụ: “I take a bath at night.”
Từ đồng nghĩa: wash, bathtub
Từ trái nghĩa: shower
Ví dụ: “I go to the bank.”
Từ đồng nghĩa: financial institution
Từ trái nghĩa: shop
Ví dụ: “The ball is under the table.”
Từ đồng nghĩa: sphere
Từ trái nghĩa: cube
Ví dụ: “The baby is sleeping.”
Từ đồng nghĩa: infant, little child
Từ trái nghĩa: adult
Ví dụ: “We go to the zoo.”
Từ đồng nghĩa: animal park
Từ trái nghĩa: farm
Ví dụ: “This is the way home.”
Từ đồng nghĩa: road, path
Từ trái nghĩa: stop
Ví dụ: “The child has a toy.”
Từ đồng nghĩa: plaything
Từ trái nghĩa: tool
Ví dụ: “I drink tea every morning.”
Từ đồng nghĩa: hot drink
Từ trái nghĩa: coffee
Ví dụ: “The sun is bright.”
Từ đồng nghĩa: star
Từ trái nghĩa: moon
Ví dụ: “The sky is clear.”
Từ đồng nghĩa: heavens
Từ trái nghĩa: ground
Ví dụ: “The sea is blue.”
Từ đồng nghĩa: ocean
Từ trái nghĩa: land
Ví dụ: “I have a pet.”
Từ đồng nghĩa: animal, companion animal
Từ trái nghĩa: wild animal
Ví dụ: “I write with a pen.”
Từ đồng nghĩa: writing tool
Từ trái nghĩa: pencil
Ví dụ: “My mom is kind.”
Từ đồng nghĩa: mother
Từ trái nghĩa: dad
Ví dụ: “My leg is strong.”
Từ đồng nghĩa: limb
Từ trái nghĩa: arm
Ví dụ: “I have a new job.”
Từ đồng nghĩa: work, position
Từ trái nghĩa: unemployment
Ví dụ: “The ice is cold.”
Từ đồng nghĩa: frozen water
Từ trái nghĩa: fire
Ví dụ: “He wears a hat.”
Từ đồng nghĩa: cap
Từ trái nghĩa: shoes
Ví dụ: “Turn on the fan.”
Từ đồng nghĩa: ventilator
Từ trái nghĩa: heater
Ví dụ: “She has blue eyes.”
Từ đồng nghĩa: sight organ
Từ trái nghĩa: ear
Ví dụ: “My ear hurts.”
Từ đồng nghĩa: hearing organ
Từ trái nghĩa: eye
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Đánh giá trình độ — bắt đầu ngay