Đang tải trang…
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Bộ từ 34
+5 từ nữa
+ bản dịch kèm theo
Bộ từ 16
+5 từ nữa
+ bản dịch kèm theo
Bộ từ 77
+5 từ nữa
+ bản dịch kèm theo
Bộ từ 46
+5 từ nữa
+ bản dịch kèm theo
Bộ từ 32
+5 từ nữa
+ bản dịch kèm theo
Bộ từ 16
+5 từ nữa
+ bản dịch kèm theo
Từ đồng nghĩa:
master, expert
Từ trái nghĩa:
amateur
Ví dụ:
“She is a piano virtuoso.”