Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “She wants to study abroad next year.”
Từ đồng nghĩa: overseas
Từ trái nghĩa: at home
Danh từ
Ví dụ: “The country increased its export of wine.”
Từ đồng nghĩa: selling abroad
Từ trái nghĩa: import
Ví dụ: “Many families depend on remittances from abroad.”
Từ đồng nghĩa: transfer, payment sent
Từ trái nghĩa: debt, withholding
Ví dụ: “She won a scholarship to study abroad.”
Từ đồng nghĩa: grant, financial aid
Từ trái nghĩa: debt
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.