Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “They decided to adopt a child.”
Từ đồng nghĩa: take in
Tính từ
Ví dụ: “The company adopted a highly centralized management structure.”
Từ đồng nghĩa: concentrated, controlled from one center
Từ trái nghĩa: decentralized, distributed
Danh từ
Ví dụ: “Socialization shapes how children learn norms and behavior.”
Từ đồng nghĩa: integration
Từ trái nghĩa: isolation
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.