Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈædvəkeɪt/
Ví dụ: “Many experts advocate stronger privacy rules.”
Từ đồng nghĩa: urge, counsel, proponent
Tính từ
Ví dụ: “They advocated an egalitarian model of education.”
Từ đồng nghĩa: equalitarian, leveling
Từ trái nghĩa: hierarchical, elitist
Danh từ
Ví dụ: “The preservationist campaigned to protect forests.”
Từ đồng nghĩa: conservationist
Từ trái nghĩa: developer
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.