Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The teacher tried to be fair to everyone.”
Từ đồng nghĩa: just, reasonable
Từ trái nghĩa: unfair
Danh từ
Ví dụ: “The company has strict rules against discrimination.”
Từ đồng nghĩa: unfair treatment, bias
Từ trái nghĩa: equality, fairness
Ví dụ: “Try to set aside preconceptions and look at the data.”
Từ đồng nghĩa: bias
Từ trái nghĩa: open-mindedness
Ví dụ: “Our main objective is growth.”
Từ đồng nghĩa: goal, aim
Từ trái nghĩa: bias
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.