Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “The pages are bound in leather.”
Từ đồng nghĩa: tie, fasten
Từ trái nghĩa: release, unbind
Danh từ
Ví dụ: “We signed a contract.”
Từ đồng nghĩa: agreement, deal
Từ trái nghĩa: cancellation
Ví dụ: “It is your duty to follow the rules.”
Từ đồng nghĩa: responsibility, task
Từ trái nghĩa: freedom
Tính từ
Ví dụ: “Both parties must meet their contractual obligations.”
Từ đồng nghĩa: binding, agreement-based
Từ trái nghĩa: informal, nonbinding
Ví dụ: “Use tape to close the box.”
Từ đồng nghĩa: strip, adhesive tape
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.