Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Blend the fruit with milk.”
Từ đồng nghĩa: mix
Từ trái nghĩa: separate
Ví dụ: “The novel interweaves history and fiction.”
Từ đồng nghĩa: blend, interlace
Từ trái nghĩa: separate, untangle
Ví dụ: “Mix the flour with water.”
Từ đồng nghĩa: combine, blend
Ví dụ: “Mash the potatoes until they are smooth.”
Từ đồng nghĩa: crush, blend
Danh từ
Ví dụ: “Emulsification is essential in cosmetic production.”
Từ đồng nghĩa: blending
Từ trái nghĩa: separation
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.