Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “She embodies courage.”
Từ đồng nghĩa: represent, express
Từ trái nghĩa: contradict
Danh từ
Ví dụ: “The role demands both emotional depth and physicality.”
Từ đồng nghĩa: bodily presence, physical expression
Từ trái nghĩa: intangibility
Tính từ
Ví dụ: “Stress has physiological effects that can’t be ignored.”
Từ đồng nghĩa: bodily
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.