Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The dog was bound to a tree.”
Từ đồng nghĩa: tied
Từ trái nghĩa: free
Danh từ
Ví dụ: “This area is quiet.”
Từ đồng nghĩa: place, zone
Từ trái nghĩa: point
Động từ
Ví dụ: “The pages are bound in leather.”
Từ đồng nghĩa: tie, fasten
Từ trái nghĩa: release, unbind
Ví dụ: “Long periods of confinement can affect mental health.”
Từ đồng nghĩa: restriction, imprisonment
Từ trái nghĩa: freedom, release
Ví dụ: “The cat made a quick leap onto the wall.”
Từ đồng nghĩa: jump, bound
Từ trái nghĩa: stay still
Ví dụ: “It was cold and windy outside.”
Từ đồng nghĩa: breezy
Từ trái nghĩa: still
Ví dụ: “He looked muscle-bound, but he tired quickly.”
Từ đồng nghĩa: buff
Từ trái nghĩa: slender
Ví dụ: “She has an inexhaustible curiosity about people.”
Từ đồng nghĩa: boundless
Từ trái nghĩa: limited
Ví dụ: “The path is rocky, so wear strong shoes.”
Từ đồng nghĩa: stony
Ví dụ: “The mountains look misty in the morning.”
Từ đồng nghĩa: foggy
Từ trái nghĩa: clear
Ví dụ: “The tree has a long shadow.”
Trạng từ
Ví dụ: “The planets are gravitationally bound to the Sun.”
Từ đồng nghĩa: attractively
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.