Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “I am busy this evening.”
Từ đồng nghĩa: occupied
Từ trái nghĩa: free
Danh từ
Ví dụ: “The street is busy.”
Từ đồng nghĩa: road, avenue
Từ trái nghĩa: inside
Ví dụ: “This year has been very busy for us.”
Từ đồng nghĩa: twelve months
Từ trái nghĩa: moment
Ví dụ: “This street is broad and busy.”
Từ đồng nghĩa: wide
Từ trái nghĩa: narrow
Ví dụ: “I am free tomorrow.”
Từ đồng nghĩa: available
Từ trái nghĩa: busy
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.