Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “This chemical is dangerous.”
Từ đồng nghĩa: substance
Từ trái nghĩa: natural material
Động từ
Ví dụ: “The chemical was used to neutralize the acid.”
Từ đồng nghĩa: cancel out, counteract
Từ trái nghĩa: intensify, strengthen
Ví dụ: “Lemon juice is acidic.”
Từ đồng nghĩa: sour, chemical acid
Từ trái nghĩa: alkaline, sweet
Ví dụ: “This chair is made of metal.”
Từ đồng nghĩa: iron-like material
Từ trái nghĩa: wood
Ví dụ: “The proscription of certain chemicals reduced contamination.”
Từ đồng nghĩa: ban
Từ trái nghĩa: permission
Tính từ
Ví dụ: “He was drunk and couldn’t walk straight.”
Từ đồng nghĩa: intoxicated
Từ trái nghĩa: sober
/ˈænəlaɪz/
Ví dụ: “We need to analyze the results carefully.”
Từ đồng nghĩa: examine, study, dissect
Từ trái nghĩa: synthesize, synthesise
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.