Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/tʃuːz/
Ví dụ: “Choose one of these options.”
Từ đồng nghĩa: take, prefer, pick out
Động từ
Ví dụ: “Please pick one option from the list.”
Từ đồng nghĩa: choose, select
Từ trái nghĩa: reject
Ví dụ: “Citizens vote in elections.”
Từ đồng nghĩa: choose
Đại từ
Ví dụ: “Which book do you want?”
Từ đồng nghĩa: what
/dɪˈsaɪd/
Ví dụ: “I can’t decide what to wear.”
Từ đồng nghĩa: resolve, determine, settle
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.