Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Draw a circle.”
Từ đồng nghĩa: round shape
Ví dụ: “We used pi to calculate the area of the circle.”
Từ đồng nghĩa: 3.14 constant
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “I wear a silver ring.”
Từ đồng nghĩa: circle, call
Giới từ
Ví dụ: “There are trees around the house.”
Từ đồng nghĩa: near
Từ trái nghĩa: far
Động từ
Ví dụ: “The expedition aimed to circumnavigate the globe.”
Từ đồng nghĩa: encircle
Từ trái nghĩa: confront
/ˌesəˈterɪk/
Ví dụ: “The book is full of esoteric terms.”
Từ đồng nghĩa: cryptic, recondite, mystical
Từ trái nghĩa: exoteric
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.