Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Please stay civil during the discussion.”
Từ đồng nghĩa: polite
Từ trái nghĩa: rude
Danh từ
Ví dụ: “Ancient Egyptian civilization left many monuments.”
Từ đồng nghĩa: society, culture
Từ trái nghĩa: barbarism
Động từ
Ví dụ: “Early humans began to domesticate animals thousands of years ago.”
Từ đồng nghĩa: tame, civilize
Từ trái nghĩa: wild, feralize
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.