Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/kəmˈper/
Ví dụ: “Compare these two phones before you buy one.”
Từ đồng nghĩa: comparison, equivalence, equate
Liên từ
Ví dụ: “She is taller than me.”
Từ đồng nghĩa: in comparison to
Từ trái nghĩa:
Động từ
Ví dụ: “The article juxtaposes theory and practice.”
Từ đồng nghĩa: compare, contrast
Từ trái nghĩa: separate
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.