Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Patients with memory disorders may confabulate unconsciously.”
Từ đồng nghĩa: fabricate, chat
Từ trái nghĩa: verify, state accurately
Danh từ
Ví dụ: “Under pressure, he drifted into confabulation and filled gaps with fiction.”
Từ đồng nghĩa: fabrication
Từ trái nghĩa: accuracy
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.