Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She is conscientious about privacy and security.”
Từ đồng nghĩa: diligent
Từ trái nghĩa: careless
Trạng từ
Ví dụ: “She worked conscientiously.”
Từ đồng nghĩa: diligently
Từ trái nghĩa: carelessly
Danh từ
Ví dụ: “This is my first attempt.”
Từ đồng nghĩa: try
/ɪnˈdevər/
Ví dụ: “Building a startup is a challenging endeavor.”
Từ đồng nghĩa: strive, endeavour, effort
/ˈefərt/
Ví dụ: “Success requires effort.”
Từ đồng nghĩa: endeavor, drive, travail
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.