Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “We need an ethical solution.”
Từ đồng nghĩa: moral, fair
Từ trái nghĩa: unethical
Trạng từ
Ví dụ: “The device works unreliably in cold weather.”
Từ đồng nghĩa: inconsistently, poorly
Từ trái nghĩa: reliably, dependably
Ví dụ: “The text is stylistically inconsistent across chapters.”
Từ đồng nghĩa: in style
Ví dụ: “She delivered a coherent argument backed by evidence.”
Từ đồng nghĩa: tenacious, rational, orderly
Từ trái nghĩa: incoherent
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.