Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The consumer wants a better product.”
Từ đồng nghĩa: buyer, customer
Từ trái nghĩa: producer
Ví dụ: “The manufacturer recalled the defective product.”
Từ đồng nghĩa: producer, maker
Từ trái nghĩa: consumer
Ví dụ: “The novel criticizes modern materialism.”
Từ đồng nghĩa: consumerism, worldliness
Từ trái nghĩa: spirituality, idealism
Ví dụ: “The pervasiveness of tracking reshaped consumer trust.”
Từ đồng nghĩa: ubiquity
Từ trái nghĩa: rarity
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.