Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Bad communication can alienate customers.”
Từ đồng nghĩa: isolate, distance
Từ trái nghĩa: include
Danh từ
Ví dụ: “The staff is friendly.”
Từ đồng nghĩa: employees, team
Từ trái nghĩa: customers
Ví dụ: “They lowered the price to attract customers.”
Từ đồng nghĩa: reduce
Từ trái nghĩa: raise
/kəmˈpleɪn/
Ví dụ: “Customers often complain about delays.”
Từ đồng nghĩa: plain, kvetch, quetch
Từ trái nghĩa: cheer, chirk up, cheer up
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.