Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/dɪˈkriːs/
Ví dụ: “Prices may decrease next month.”
Từ đồng nghĩa: diminish, diminution, fall
Từ trái nghĩa: growth, increment, step-up
Động từ
Ví dụ: “Interest will accrue over time.”
Từ đồng nghĩa: accumulate, build up
Từ trái nghĩa: decrease
Ví dụ: “Sales declined last quarter.”
Từ đồng nghĩa: decrease, drop
Từ trái nghĩa: increase
/dɪˈmɪnɪʃ/
Ví dụ: “Poor sleep can diminish performance.”
Từ đồng nghĩa: belittle, fall, decrease
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.