Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/dɪˈmɪnɪʃ/
Ví dụ: “Poor sleep can diminish performance.”
Từ đồng nghĩa: belittle, fall, decrease
Từ trái nghĩa: increase
Động từ
Ví dụ: “One mistake does not detract from his achievement.”
Từ đồng nghĩa: reduce, diminish
Từ trái nghĩa: enhance
Ví dụ: “False stories tend to proliferate rapidly online.”
Từ đồng nghĩa: spread, multiply
Từ trái nghĩa: decline, diminish
Tính từ
Ví dụ: “She worked with undiminishing energy all day.”
Từ đồng nghĩa: unabated
Từ trái nghĩa: waning
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.