Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “Their fears began to materialize after the merger.”
Từ đồng nghĩa: appear, come into being
Từ trái nghĩa: vanish, dissolve
Ví dụ: “Her views began to crystallize after months of debate.”
Từ đồng nghĩa: solidify, clarify
Từ trái nghĩa: blur, dissolve
Ví dụ: “She founded a company with two friends.”
Từ đồng nghĩa: establish
Từ trái nghĩa: dissolve
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.