Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The company uses proprietary software for data analysis.”
Từ đồng nghĩa: private, exclusive
Từ trái nghĩa: open-source, public
Ví dụ: “The company adopted a highly centralized management structure.”
Từ đồng nghĩa: concentrated, controlled from one center
Từ trái nghĩa: decentralized, distributed
Động từ
Ví dụ: “The company decided to decentralize decision-making to speed up execution.”
Từ đồng nghĩa: distribute
Từ trái nghĩa: centralize
Ví dụ: “Don’t spread rumors.”
Từ đồng nghĩa: share
Từ trái nghĩa: hide
/ˈæləkeɪt/
Ví dụ: “We allocated extra budget to marketing.”
Từ đồng nghĩa: apportion
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.