Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “This company is dominant in the market.”
Từ đồng nghĩa: leading, powerful
Từ trái nghĩa: weak
Trạng từ
Ví dụ: “The market is dominantly controlled by a few firms.”
Từ đồng nghĩa: powerfully, predominantly
Từ trái nghĩa: weakly, marginally
Ví dụ: “The trait is controlled by a recessive gene.”
Từ đồng nghĩa: latent, non-dominant
Từ trái nghĩa: dominant
Danh từ
Ví dụ: “The course briefly covers medieval scholasticism.”
Từ đồng nghĩa: medieval philosophy
Từ trái nghĩa:
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.