Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “It is my dream to travel the world.”
Từ đồng nghĩa: wish, vision
Từ trái nghĩa: reality
Tính từ
Ví dụ: “Dalí was a famous surrealist painter.”
Từ đồng nghĩa: artist of surrealism
Từ trái nghĩa: realist
Danh từ
Ví dụ: “Surrealism challenged traditional ideas about art.”
Từ đồng nghĩa: art movement
Từ trái nghĩa: realism
Ví dụ: “He dreamed of glory and success.”
Từ đồng nghĩa: fame
Từ trái nghĩa: shame
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.