Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “Power is not inherently harmful.”
Từ đồng nghĩa: essentially, intrinsically
Từ trái nghĩa: externally, accidentally
Ví dụ: “The two concepts are intrinsically linked.”
Từ đồng nghĩa: inherently
Từ trái nghĩa: externally
Danh từ
Ví dụ: “Everyone wants freedom.”
Từ đồng nghĩa: liberty
Từ trái nghĩa: slavery
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.