Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “That was a daft thing to say.”
Từ đồng nghĩa: silly, foolish
Từ trái nghĩa: clever, wise
Ví dụ: “That was a silly mistake.”
Từ đồng nghĩa: foolish, funny
Từ trái nghĩa: serious, wise
Ví dụ: “It is wise to save money for the future.”
Từ đồng nghĩa: smart, sensible
Từ trái nghĩa: foolish
Ví dụ: “That was a dumb mistake to make twice.”
Từ đồng nghĩa: stupid, speechless
Từ trái nghĩa: smart
Danh từ
Ví dụ: “It was folly to ignore the warning signs.”
Từ đồng nghĩa: foolishness
Từ trái nghĩa: wisdom
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.