Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “She finished in third place.”
Từ đồng nghĩa: number three
Từ trái nghĩa: first
Danh từ
Ví dụ: “My birthday is in April.”
Từ đồng nghĩa: fourth month
Từ trái nghĩa:
Ví dụ: “This is the fifth time I have called you.”
Ví dụ: “It is a quarter past three.”
Từ đồng nghĩa: fourth
Từ trái nghĩa: whole
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.