Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Put the photo in a simple frame.”
Từ đồng nghĩa: border
Ví dụ: “The children jumped on the trampoline all afternoon.”
Từ đồng nghĩa: springy jumping surface
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The bridge had serious structural problems.”
Từ đồng nghĩa: architectural, framework-related
Từ trái nghĩa: surface, cosmetic
Ví dụ: “He hurt his jaw while playing sports.”
Từ đồng nghĩa: mouth bone
Ví dụ: “Early microcomputers were much slower than modern laptops.”
Từ đồng nghĩa: small computer
Từ trái nghĩa: mainframe
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.