Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Friday is my favorite day.”
Động từ
Ví dụ: “You need to file the complaint by Friday.”
Từ đồng nghĩa: document, submit
Từ trái nghĩa: withdraw
Ví dụ: “I booked a time slot for Friday morning.”
Từ đồng nghĩa: opening, time period
Từ trái nghĩa: block
Liên từ
Ví dụ: “I am happy because it is Friday.”
Từ đồng nghĩa: since
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.