Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The trees are green in spring.”
Từ đồng nghĩa: grass-colored
Từ trái nghĩa:
Danh từ
Ví dụ: “I eat an apple every day.”
Từ đồng nghĩa: fruit
Ví dụ: “India is part of the Asian subcontinent.”
Từ đồng nghĩa: large region
prefix
Ví dụ: “Many people now prefer eco products.”
Từ đồng nghĩa: green, environmental
Từ trái nghĩa: polluting
Ví dụ: “The environmentalist spoke about climate change.”
Từ đồng nghĩa: green activist
Từ trái nghĩa: polluter
Ví dụ: “Green moss covered the old stones.”
Từ đồng nghĩa: soft plant
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.