Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The collector bought an old stamp.”
Từ đồng nghĩa: gatherer
Từ trái nghĩa: seller
Ví dụ: “Teaching is a useful profession.”
Từ đồng nghĩa: job, occupation
Từ trái nghĩa: hobby
Ví dụ: “He has a small business.”
Từ đồng nghĩa: company, work
Động từ
Ví dụ: “I collect stamps.”
Từ đồng nghĩa: gather
Từ trái nghĩa: scatter
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.