Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The minister made an ignominious exit from office.”
Từ đồng nghĩa: shameful, disgraceful
Từ trái nghĩa: honorable, glorious
Trạng từ
Ví dụ: “The plan failed ignominiously, despite all the hype.”
Từ đồng nghĩa: shamefully
Từ trái nghĩa: gloriously
Ví dụ: “He made a noble decision to help others.”
Từ đồng nghĩa: honorable
Từ trái nghĩa: dishonorable
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.