Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “Monet was a famous impressionist painter.”
Từ đồng nghĩa: artist of impressionism
Từ trái nghĩa:
Danh từ
Ví dụ: “Impressionism changed the history of painting.”
Từ đồng nghĩa: art movement
Ví dụ: “The report offered an impressionistic overview.”
Từ đồng nghĩa: evocative
Từ trái nghĩa: precise
Ví dụ: “My intuition tells me this is wrong.”
Từ đồng nghĩa: instinct, gut feeling
Từ trái nghĩa: logic
Động từ
Ví dụ: “He seems tired.”
Từ đồng nghĩa: appear, look
Từ trái nghĩa: be
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.