Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “His reaction was incongruous with the situation.”
Từ đồng nghĩa: inappropriate, odd
Từ trái nghĩa: appropriate
Trạng từ
Ví dụ: “He spoke incongruously softly in the middle of an argument.”
Từ đồng nghĩa: oddly
Từ trái nghĩa: appropriately
Danh từ
Ví dụ: “Surrealism challenged traditional ideas about art.”
Từ đồng nghĩa: art movement
Từ trái nghĩa: realism
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.