Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈɪndɪkeɪt/
Ví dụ: “Results indicate improvement.”
Từ đồng nghĩa: show, point, bespeak
Từ trái nghĩa: contraindicate
Động từ
Ví dụ: “The symbol denotes temperature.”
Từ đồng nghĩa: mean, indicate
Từ trái nghĩa: hide
Ví dụ: “The audience began to clap loudly.”
Từ đồng nghĩa: applaud
Từ trái nghĩa: boo
Danh từ
Ví dụ: “Do not remove the price tag.”
Từ đồng nghĩa: label, mark
Từ trái nghĩa: untag
Ví dụ: “I urge you to check the data again.”
Từ đồng nghĩa: encourage strongly, push
Từ trái nghĩa: discourage
Ví dụ: “The price includes delivery.”
Từ đồng nghĩa: cost
Ví dụ: “Put a comma after this word.”
Ví dụ: “He shrugged his shoulders.”
Từ đồng nghĩa: gesture
Từ trái nghĩa: explain
Ví dụ: “The evidence vindicated her actions.”
Từ đồng nghĩa: justify, clear
Từ trái nghĩa: condemn
Ví dụ: “It is hard to predict the outcome.”
Từ đồng nghĩa: forecast, expect
Từ trái nghĩa: guess
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.