Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “My knee joint hurts sometimes.”
Từ đồng nghĩa: connection
Ví dụ: “My ankle hurts.”
Từ đồng nghĩa: joint
Từ trái nghĩa: wrist
Động từ
Ví dụ: “Bend your knees slightly.”
Từ đồng nghĩa: curve, lean
Từ trái nghĩa: straighten
Ví dụ: “Successful collaboration requires trust and clarity.”
Từ đồng nghĩa: teamwork
Từ trái nghĩa: conflict
Ví dụ: “I hurt my elbow while playing.”
/ˈsepərət/
Ví dụ: “Keep your notes in a separate file.”
Từ đồng nghĩa: distinct, break, detached
Từ trái nghĩa: joint, unite, unify
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.