Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “The song has a melancholy tone.”
Từ đồng nghĩa: sad, wistful
Từ trái nghĩa: joyful, cheerful
Trạng từ
Ví dụ: “The crowd cheered exuberantly after the victory.”
Từ đồng nghĩa: enthusiastically, joyfully
Từ trái nghĩa: quietly, sadly
Ví dụ: “She spoke ecstatically about the opportunity.”
Từ đồng nghĩa: joyfully
Từ trái nghĩa: miserably
Ví dụ: “She smiled happily.”
Từ trái nghĩa: sadly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.