Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Tính từ
Ví dụ: “I like tea and coffee; the latter is better.”
Từ đồng nghĩa: second
Từ trái nghĩa: former
Danh từ
Ví dụ: “She resisted the blandishments of people seeking favors.”
Từ đồng nghĩa: flattery
Từ trái nghĩa: criticism
Trạng từ
Ví dụ: “He smiled ingratiatingly at the committee.”
Từ đồng nghĩa: obsequiously
Từ trái nghĩa: defiantly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.