Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
/ˈmɪtɪɡeɪt/
Ví dụ: “We added safeguards to mitigate risk.”
Từ đồng nghĩa: palliate, extenuate
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.