Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “The lion is sleeping under the tree.”
Từ đồng nghĩa: big cat
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “The male lion stayed near the group.”
Từ đồng nghĩa: man, masculine
Từ trái nghĩa: female
Ví dụ: “The horse ran across the field.”
Từ đồng nghĩa: stallion
Ví dụ: “The rebel group took control of the town.”
Từ đồng nghĩa: insurgent
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.