Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “Hang your coat on that peg.”
Từ đồng nghĩa: hook, pin
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
Ví dụ: “Please put the book back on the shelf.”
Từ đồng nghĩa: rear, return
Từ trái nghĩa: front
Động từ
Ví dụ: “She laid the book on the table.”
Từ đồng nghĩa: put, place
Từ trái nghĩa: lift
Ví dụ: “This site has many useful lessons.”
Từ đồng nghĩa: place, webpage
Ví dụ: “Bats navigate in darkness using echolocation.”
Từ đồng nghĩa: sonar navigation
Ví dụ: “In the midst of the meeting, the power went out.”
Từ đồng nghĩa: middle
Tính từ
Ví dụ: “He works in a remote team.”
Từ đồng nghĩa: distant
Từ trái nghĩa: near
Ví dụ: “This is a quiet place.”
Từ đồng nghĩa: location
/ˈtrævəl/
Ví dụ: “I like to travel by train.”
Từ đồng nghĩa: jaunt, trip, move
Từ trái nghĩa: stay in place
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.