Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Trạng từ
Ví dụ: “I mainly work from home.”
Từ đồng nghĩa: mostly
Từ trái nghĩa: rarely
Ví dụ: “The funds will be used principally for education.”
Từ đồng nghĩa: mainly, primarily
Từ trái nghĩa: secondarily, marginally
Danh từ
Ví dụ: “The cut was deep, into the flesh.”
Từ đồng nghĩa: skin and muscle
Ví dụ: “I mostly drink water.”
Từ đồng nghĩa: mainly
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.