Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Động từ
Ví dụ: “People mourn the loss of a loved one.”
Từ đồng nghĩa: grieve
Từ trái nghĩa: celebrate
Ví dụ: “People lament the loss of tradition.”
Từ đồng nghĩa: mourn, grieve
Ví dụ: “Children frolic in the park.”
Từ đồng nghĩa: play, jump around
Từ trái nghĩa: mourn
Danh từ
Ví dụ: “The poem is a lamentation for a lost world.”
Từ đồng nghĩa: mourning, grief
Từ trái nghĩa: celebration, rejoicing
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.