Blog
Luyện tiếng Anh trên thiết bị Android của bạn.
Danh từ
Ví dụ: “It is a quiet neighborhood with many trees.”
Từ đồng nghĩa: district, area
Từ trái nghĩa:
Tính từ
Ví dụ: “We bought fruit from a local shop.”
Từ đồng nghĩa: nearby, regional
Từ trái nghĩa: foreign
Đại từ
Ví dụ: “This is my favorite pen.”
Từ đồng nghĩa: this one
Từ trái nghĩa: that
Giới từ
Ví dụ: “The bank is across the street.”
Từ đồng nghĩa: on the other side
Từ trái nghĩa: nearby
Ví dụ: “These flowers are beautiful.”
Từ đồng nghĩa: these ones
Từ trái nghĩa: those
Ví dụ: “I feel lonely today.”
Từ đồng nghĩa: alone
Từ trái nghĩa: together
Trả lời câu hỏi bằng những gì bạn vừa học và nhận gợi ý sửa lỗi.
Nói tự nhiên và khám phá trình độ nói tiếng Anh của bạn từ A1 đến C2.